川貝

chuān bèi xuyên bối

Hán Việt: xuyên bối · Pinyin: chuān bèi

Tổng quan

củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) bối mẫu Tứ Xuyên (vị thuốc Đông Y)。四川省產的貝母,中醫入藥。Xem: 參看〖貝母〗。

Cấu tạo: (xuyên) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) bối mẫu Tứ Xuyên (vị thuốc Đông Y)。四川省產的貝母,中醫入藥。Xem: 參看〖貝母〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百合科「川貝母」或「貝母」的別名。參見「貝母」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四川产的贝母,可入药。参看56页;。

Eng

  • CC-CEDICT Sichuan fritillary bulb (Bulbus fritillariae cirrhosae, used in TCM)
  • Cihui Sichuan fritillary bulb (Bulbus fritillariae cirrhosae, used in TCM)