州伯

zhōu bóchâu bá

Hán Việt: châu bá · Pinyin: zhōu bó

Tổng quan

Người đứng đầu một châu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代一州诸侯之长。 2.一州之长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時統治九州的方伯。《漢書.卷八三.朱博傳》:「古選諸侯賢者以為州伯,書曰:『咨十有二牧』,所以廣聰明,燭幽隱也。」也稱為「州長」。

Cấu tạo: 州 (châu) + 伯 (bá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 châu bá
  • Biên soạn 州伯 hōubó n. <wr.> governor of a <i>zhōu</i> M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時統治九州的方伯。《漢書.卷八三.朱博傳》:「古選諸侯賢者以為州伯,書曰:『咨十有二牧』,所以廣聰明,燭幽隱也。」也稱為「州長」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代一州诸侯之长。 2.一州之长。

Eng

  • Cihui governor (of a province); provincial chief (old)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伯乐 · 伯仲 · 伯伯 · 伯兄 · 伯公 · 伯力 · 伯劳 · 伯勞