州官

zhōu guān châu quan

Hán Việt: châu quan · Pinyin: zhōu guān

Tổng quan

Cấu tạo: (châu) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.任職於州內的官。《梁書.卷一一.呂僧珍傳》:「從父兄子先以販蔥為業,僧珍既至,乃棄業欲求州官。」 2.宋至清朝時,一州的最高行政長官,稱為「州官」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 州署中的属官; 宋代以后,用以称一州的最高长官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.州署中的属官。 2.宋代以后,用以称一州的最高长官。

Eng

  • Cihui 州官 hōuguān n. <trad.> 1. officials in a <i>zhōu</i> 2. magistrate of a <i>zhōu</i> M:²wèi