州里

zhōu lǐchâu lí

Hán Việt: châu lí · Pinyin: zhōu lǐ

Tổng quan

Như Châu lư 州閭

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代二千五百家为州,二十五家为里。本为行政建制,后泛指乡里或本土。 2.指同乡的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代二千五百家為州,二十五家為里。州里為舊時地方行政區域州和里的合稱,泛指地方鄉里。《論語.衛靈公》:「言不忠信,行不篤敬,雖州里行乎哉?」

Cấu tạo: 州 (châu) + 里 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 châu lý
  • VietPhrases là vì đó
  • Tần suất từ Như Châu lư 州閭.; là vì đó
  • Biên soạn 州里 hōulǐ n. <trad.> 1. administrative unit 2. neighborhood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代二千五百家為州,二十五家為里。州里為舊時地方行政區域州和里的合稱,泛指地方鄉里。《論語.衛靈公》:「言不忠信,行不篤敬,雖州里行乎哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代二千五百家为州,二十五家为里。本为行政建制,后泛指乡里或本土。 2.指同乡的人。

Eng

  • Cihui 州里 hōulǐ n. <trad.> 1. administrative unit 2. neighborhood
  • Tần suất từ 州里 hōulǐ n. <trad.> 1. administrative unit 2. neighborhood

Từ liên quan

Gần nghĩa

州伯 · 州尊 · 州牧 · 州界 · 州的 · 州立 · 州郡 · 州長