州里

zhōu lǐ châu lí

Hán Việt: châu lí · Pinyin: zhōu lǐ

Tổng quan

hư Châu lư 州閭. châu lí châu lí ☆Như Châu lư 州閭.

Cấu tạo: (châu) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Châu lư 州閭. châu lí châu lí ☆Như Châu lư 州閭.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代二千五百家為州,二十五家為里。州里為舊時地方行政區域州和里的合稱,泛指地方鄉里。《論語.衛靈公》:「言不忠信,行不篤敬,雖州里行乎哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代二千五百家为州,二十五家为里。本为行政建制,后泛指乡里或本土; 指同乡的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代二千五百家为州,二十五家为里。本为行政建制,后泛指乡里或本土。 2.指同乡的人。

Eng

  • Cihui 州里 hōulǐ n. <trad.> 1. administrative unit 2. neighborhood