州長
châu trường
Hán Việt: châu trường · Pinyin: zhōu zhǎng
Tổng quan
bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ), Bây, vua Tuy,ni,di (tôn giáo) đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo), quận (từ cổ La,mã) kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc, uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...), thủ lĩnh; chủ, cha, bố, (kỹ thuật), (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc quận trưởng, chánh án toà án quận (ở Ê,cốt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng quận (được bầu ra)
1.《周礼》官名。一州之长。 2.指古九州之方伯。 3.后世借指郡守。
1.統治一州或若干部族的諸侯方伯。《詩經.周南召南譜》唐.孔穎達.正義:「西伯,殷之州長,曰伯,謂為雍州伯也。」也稱為「州伯」。 2.州的最高行政首長。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thống đốc; thống sử; bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ), Bây, vua Tuy,ni,di (tôn giáo) đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo), quận (từ cổ La,mã) kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc, uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...), thủ lĩnh; chủ, cha, bố, (kỹ thuật), (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc quận trưởng, chánh án toà án quận (ở Ê,cốt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng quận (được bầu ra)
- Biên soạn 州長 hōuzhǎng* n. 1. <trad.> governor of a <i>zhōu</i> 2. governor of a state (in the USA) M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.統治一州或若干部族的諸侯方伯。《詩經.周南召南譜》唐.孔穎達.正義:「西伯,殷之州長,曰伯,謂為雍州伯也。」也稱為「州伯」。 2.州的最高行政首長。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《周礼》官名。一州之长。 2.指古九州之方伯。 3.后世借指郡守。
- Kaggle Zh-Vi bey
Eng
- Cihui governor (of a province or colony); (US) state governor; (Australian) state premier
- Tần suất từ 州長 hōuzhǎng* n. 1. <trad.> governor of a <i>zhōu</i> 2. governor of a state (in the USA) M:²wèi
Đức
- Handedict Landeshauptmann (Österreich) (S, Pol)
other
- Nguồn khác Người đứng đầu một châu. Vị quan coi một châu