州長

zhōu zhǎng châu trường

Hán Việt: châu trường · Pinyin: zhōu zhǎng

Tổng quan

thống đốc (một tỉnh hoặc thuộc địa) | thống đốc bang (Mỹ) | thủ hiến bang (Úc) gười đứng đầu một châu. Vị quan coi một châu. châu trưởng châu trưởng ☆Người đứng đầu một châu. Vị quan coi một châu.

Cấu tạo: (châu) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châu trưởng châu trưởng ☆Người đứng đầu một châu. Vị quan coi một châu.
  • Cihui thống đốc (một tỉnh hoặc thuộc địa) | thống đốc bang (Mỹ) | thủ hiến bang (Úc) gười đứng đầu một châu. Vị quan coi một châu. châu trưởng châu trưởng ☆Người đứng đầu một châu. Vị quan coi một châu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.統治一州或若干部族的諸侯方伯。《詩經.周南召南譜》唐.孔穎達.正義:「西伯,殷之州長,曰伯,謂為雍州伯也。」也稱為「州伯」。 2.州的最高行政首長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《周礼》官名。一州之长; 指古九州之方伯; 后世借指郡守。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《周礼》官名。一州之长。 2.指古九州之方伯。 3.后世借指郡守。

Eng

  • CC-CEDICT governor (of a province or colony)|(US) state governor|(Australian) state premier
  • Cihui governor (of a province or colony); (US) state governor; (Australian) state premier