巡兵

tuần binh

Hán Việt: tuần binh

Tổng quan

tuần binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

擔任巡查工作的兵士。《大宋宣和遺事.亨集》:「二人聞言,急點手下巡兵二百餘人,人人勇健,個個威風。」也稱為「巡軍」。

Cấu tạo: 巡 (tuần) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lính tuần tra
  • VietPhrases tuần binh
  • Biên soạn patrol M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任巡查工作的兵士。《大宋宣和遺事.亨集》:「二人聞言,急點手下巡兵二百餘人,人人勇健,個個威風。」也稱為「巡軍」。

Eng

  • Cihui 巡兵 únbīng n. <mil.> patrol M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力