xún tuần

Hán Việt: tuần · Pinyin: xún

Tổng quan

tuần tra đi tuần lượng từ cho lượt uống rượu biến thể của 巡[xun2]

巡佐 · 巡兵 · 巡勦 · 巡哨 · 巡回 · 巡堂 · 巡夜 · 巡天

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxún
Hán Việttuần
Quảng Đôngceon4
Mân Namsûn
Nhật BảnMEGURU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzsyn
Baxter-Sagart[sə.l]u[n]
Hán ngữ Thượng cổ[sə.l]u[n]
Phản thiết詳倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi tuần, đi xem xét khu đất mình cai trị gọi là {tuần}. Khắp cả. Như đi khắp một vòng gọi là {nhất tuần} [一巡], rót rượu hết một lượt cũng gọi là một {tuần}. {Thuân tuần} [逡巡] rụt rè, quanh co.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuần Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 往來查看。如:「巡視」、「巡察」。《左傳.襄公三十一年》:「諸侯兵至,甸設庭燎,僕人巡宮。」 [名] 量詞。計算酌酒奉客的單位。如:「酒過三巡」。《紅樓夢》第五四回:「你也去斟一巡酒,豈不好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巡 (形声。从辵,川声。本义到各地视察;巡行) 同本义 巡,视行也。--《说文》 五载一巡守。--《虞书》。郑注行视所守也。殷制六年一巡守,周制十二年一巡守。” 巡守者,巡所守也。--《孟子》 昼三巡之。--《周礼·掌固》 巡问而观察之。--《周礼·司谏》 仆人巡宫。--《左传·襄公三十一年》 巡丈城。--《左传·襄公九年》 宾客则巡其道脩。--《周礼·遂师》 师兄,我去巡山,你莫成跟我去听的?--《西游记》 臣从君还轸,巡于天下,怨其多矣。--《国语》 又如巡风料哨(巡 巡(廵)xún ⒈往来查看~视。~夜。~逻。~查。 ⒉遍。多用于给全座人斟酒几~。…

Eng

  • CC-CEDICT to patrol|to make one's rounds|classifier for rounds of drinks
  • CC-CEDICT variant of 巡[xun2]

ja

  • JMdict counter for tours, cycles, rounds, circuits, etc.

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】詳遵切【集韻】【韻會】松倫切【正韻】詳倫切,𠀤音旬。【廣雅】巡,行也。【說文】巡,視行貌。【玉篇】巡守也。【書·舜典】五載一巡守。又【周官】六年,五服一朝。又六年,王乃時巡。【左傳·昭五年】大有巡功。【註】天子巡守曰巡功。巡所守之功。 又【玉篇】徧也。【左傳·桓十二年】伐絞之役,楚師分涉于彭羅,人欲伐之,使伯嘉諜之,三巡數之。【註】巡,徧也。【疏】謂巡繞徧行之。 又逡巡,郤退之貌。【莊子·田子方】登高山,履危石,臨百仞之淵。背逡巡,足二分垂在外。 又【集韻】余專切,音沿。相循也。【禮·祭義】隂陽長短,終始相巡。【註】巡讀如沿漢之沿。謂更相從道。 又叶松宣切,音旋。【歐陽修·送吳生詩】我笑謂吳生,爾其聽我言。君子能自知,改過不逡巡。 又【集韻】順古作巡。註詳頁部三畫。

Thuyết Văn

視行也。 从辵。川聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也各本作皃。今依篇、韵訂。視行者、有所省視之行也。天子適諸矦曰巡狩。巡所守也。視行一作延行。延巡雙聲。 詳遵切。十三部。

【巡】 (tuần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 川 (xuyên) Phiên thiết: Tường tuân thiết Thượng tự: 詳 (tường) | Hạ tự: 遵 (tuân) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tuần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Nhìn kĩ) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 廵 · 𡿽 · 𨑾 · 廵 · 廵