巡哨

xún shàotuần tiếu

Hán Việt: tuần tiếu · Pinyin: xún shào

Tổng quan

trinh sát tuần hành; trinh sát tuần tra; thám báo

新华 · Tân Hoa Đại lục

(负警戒任务的小部队等)巡行侦察。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍中哨兵巡行偵察,以保護營地的安全。《元史.卷一二四.李楨傳》:「丙辰,憲宗命楨率師巡哨襄樊。」

Cấu tạo: 巡 (tuần) + 哨 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuần tiễu
  • VietPhrases trinh sát tuần tra; thám báo
  • Tần suất từ trinh sát tuần hành; trinh sát tuần tra; thám báo; trinh sát tuần tra; thám báo
  • Biên soạn v. scout; go on patrol ◆n. military patrol M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中哨兵巡行偵察,以保護營地的安全。《元史.卷一二四.李楨傳》:「丙辰,憲宗命楨率師巡哨襄樊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (负警戒任务的小部队等)巡行侦察。

Eng

  • Cihui 巡哨 únshào* v. scout; go on patrol ◆n. military patrol M:ge/¹míng
  • Tần suất từ v. scout; go on patrol ◆n. military patrol M:ge/¹míng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巡逻