巡守

tuần thủ

Hán Việt: tuần thủ

Tổng quan

đi tuần địa hạt mình giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊稱天子巡行諸國。《書經.舜典》:「歲二月,東巡守,至于岱宗。」《左傳.莊公二十三年》:「諸侯有王,王有巡守。」也作「巡狩」。

Cấu tạo: 巡 (tuần) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuần thú: đi tuần địa hạt mình giữ
  • Biên soạn imperial inspection tour M:ge/¹míng/²wèi ◆v. make an imperial inspection tour

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱天子巡行諸國。《書經.舜典》:「歲二月,東巡守,至于岱宗。」《左傳.莊公二十三年》:「諸侯有王,王有巡守。」也作「巡狩」。

Eng

  • Cihui 巡守 únshǒu n. imperial inspection tour M:ge/¹míng/²wèi ◆v. make an imperial inspection tour

Từ liên quan

Gần nghĩa

守一 · 守业 · 守丧 · 守仁 · 守住 · 守信 · 守候 · 守兵