巡幸

xún xìng tuần hạnh

Hán Việt: tuần hạnh · Pinyin: xún xìng

Tổng quan

動 tuần du (vua tuần du đến một nơi nào đó)。指帝王出巡,到達某地。 巡幸江南。 tuần du Giang Nam

Cấu tạo: (tuần) + (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 tuần du (vua tuần du đến một nơi nào đó)。指帝王出巡,到達某地。 巡幸江南。 tuần du Giang Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱天子出歷各地。《漢書.卷二十五.郊祀志上》:「上始巡幸郡縣,寖尋於泰山矣!」唐.杜甫〈韋諷錄事宅觀曹將軍霸畫馬圖〉詩:「憶昔巡辛新豐宮,翠華拂天來向東。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指帝王出巡,到达某地:~江南。

Eng

  • Cihui 巡幸 únxìng* v.o. <trad.> make an imperial inspection tour

ja

  • JMdict Imperial tour|royal progress