巡撫

xún fǔ tuần phủ

Hán Việt: tuần phủ · Pinyin: xún fǔ

Tổng quan

tuần phủ thời Minh và Thanh

Cấu tạo: (tuần) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuần phủ thời Minh và Thanh
  • Cihui tuần phủ tuần phủ ☆Chức quan đứng đầu một tỉnh nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.巡視安撫。漢.班固〈竇將軍北征頌〉:「親率戎士,巡撫疆域。」《晉書.卷四十六.劉頌傳》:「咸寧中,詔頌與散騎郎白褒巡撫荊、揚。」 2.職官名。明代始設,職責為代天子巡視天下。至清朝則以巡撫為省級地方政府的長官,總攬一省的軍事、吏治、刑獄、民政等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官名,明代称临时派遣到地方巡视和监督地方民政、军政的大臣,清代称掌管一省民政、军政的长官。

Eng

  • CC-CEDICT inspector-general of province in Ming and Qing times
  • Cihui inspector-general of province in Ming and Qing times