巡按

xún àn tuần án

Hán Việt: tuần án · Pinyin: xún àn

Tổng quan

tuần án: chức quan đi tuần các nơi để xét xem các quan cai trị dân làm sao

Cấu tạo: (tuần) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuần án: chức quan đi tuần các nơi để xét xem các quan cai trị dân làm sao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.到各地視察。《新唐書.卷四十八.百官志三》:「監察御史十五人,正八品下,掌分察百寮,巡按州縣。」 2.職官名。明永樂年間派遣御史至各地巡察,稱為「巡按御史」。三年一換,職權與漢刺史同。清朝初因之,後廢。

Eng

  • Cihui 巡按 ún'àn n. <trad.> 1. inspector-general in the Ming dynasty 2. governor of a province M:ge/¹míng/²wèi