按
uấnNôm uấn
Hán Việt: uấn · Pinyin: àn · Nôm: uấn
Tổng quan
Dùng ngón tay mà ấn xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | àn |
|---|---|
| Hán Việt | án |
| Âm Nôm | ấn |
| Quảng Đông | ngon2 |
| Mân Nam | án |
| Nhật Bản | AN |
| Hàn Quốc | 안 |
| Chú âm | ㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qanh |
| Baxter-Sagart | ʔˤa[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤa[n]-s |
| Phản thiết | 阿葛切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đè xuống. Cứ, bằng cứ cái này để làm chứng cái kia gọi là án. Vỗ. Như án kiếm [按劍] vỗ gươm, án bí [按轡] cầm dây cương, v.v. Xét nghiệm, xưa có quan tuần án [巡按] nghĩa là chức quan đi tuần các nơi để xét xem các quan cai trị dân làm sao. Lần lượt tới. Như án hộ phái đinh [按戶派丁] cứ tính số nhà mà lần lượt sai phái các xuất đinh. Dừng lại. Vạch ra mà hặc tội
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ấn ấn chặt [Eng: put hand on, press down with hand]
- Giản Dị Hán Nôm ướn ướn lên (rướn lên) [Eng: put hand on, press down with hand]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) án án mạch (bắt mạch) [Eng: to feel the pulse]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: án Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手向下壓。《說文解字.手部》「按」字.清.段玉裁.注:「以手抑之使下也。」如:「按電鈴」。《水滸傳》第三一回:「武松左腳早起,翻筋斗踢一腳,按住也割了頭。」 2.抑止、擱置。如:「按兵不動」。《詩經.大雅.皇矣》:「爰整其旅,以按徂旅。」 3.依照。如:「按照」、「按圖索驥」。唐.高適〈東征賦〉:「按山川之險阻,救天地於屯蒙。」 4.撫、扶。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「於是韓王勃然作色,攘臂瞋目,按劍仰天太息。」 5.巡行。《史記.卷一一一.衛將軍傳》:「遂西定河南地,按榆谿舊塞。」唐.李白〈永王東巡歌〉一一首之七:「王出三山按五湖,樓船跨海次陪都。」 6.考察。《韓非子.外儲說左上》:「考實按形,不能謾於一人。」宋.蘇軾〈論始皇漢宣李斯〉:「秦始皇時,趙高有罪,蒙毅按之,當死。」 7.彈奏。《警世通言.卷一○.錢舍人題詩燕子樓》:「忽有一妓,抱胡琴立於筵前,轉袖調絃,獨奏一曲,纖手斜拈,輕敲慢按。」 [名] 1.文章中編者經研究考查後,所作的說明或判斷。如:「按語」。也作「案」。 2.姓。如元代有按攤。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按〈动〉 (形声。从手,安声。本义用手向下压或摁) 同本义 按,下也。谓手抑物使下。--《说文》 于是天子乃按辔徐行。--《史记·绛侯周勃世家》 项王按剑而跽曰。--《史记·项羽本记》 缇骑按剑而前。--张溥《五人墓碑记》 则以一平板按其面。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 又如按电钮; 按铃; 按手印 控制; 抑止 以按徂旅。--《诗·大雅·皇矣》 按强助弱。--《管子·霸言》 赵简子按兵而不动。--《吕氏春秋·召类》 何不按兵束甲。--《资治通鉴》 若街亭有兵把守,即当按兵不行。 按àn ⒈使用手指头压~电铃。~脉。 ⒉止住,搁下~兵不动。这件事先~下,以后再说。 ⒊依照~劳分配。~照制度办事。 ⒋(也写作"案")对文章或事物加以说明、评论或考核、考证~语。编者~。有~可查。
Eng
- CC-CEDICT to press, to push, to leave aside or shelve, to control, to restrain, to keep one's hand on, to check or refer to, according to, in the light of, (of an editor or author) to make a comment
other
- Nguồn khác Đếm. 度𫠯保按啓 Tò lồng bấu án khái (S.Đ) Khi đi trở xuống thì không còn đếm các quãng đường 𨀎𪪈開帝按鉼 Khuốp pi khai đảy ngần án pẻng (L.C.) Quanh năm bán được bạc đếm từng nén. Ý nói bán được nhiều của cải
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏旰切,音案。【說文】下也。【廣韻】抑也。【梁𥳑文帝箏賦】陸離抑按,磊落縱橫。 又【爾雅·釋詁】止也。【史記·周本紀】王按兵毋出。【前漢·高帝紀】吏民皆按堵如故。【註】按次第牆堵,不遷動也。 又據也。【禮·月令】孟冬,命工師效功,𨻰祭器,按度程。【史記·白起傳】趙軍長平,以按據上黨民。【註】屯兵以據援。 又撫也。【史記·平原君傳】毛遂按劒,歷階而上。又【鄒陽傳】人無不按劒相盼。 又控也。【史記·絳侯世家】天子乃按轡徐行。 又察行也,考驗也,舉也,劾也。【前漢·賈誼傳】驗之往古,按之當今之務。又【丙吉傳】掾史不稱職,輒予長休告,終無所按驗,公府不按吏自吉始。 又按摩也。【前漢·藝文志】黃帝岐伯按摩十卷。又【集韻】【韻會】𠀤阿葛切,音遏。捺也。【詩·大雅】以按徂旅。【傳】止也。【釋文】按又作遏。【韻會】【正韻】按案互通。亦通作桉。
Thuyết Văn
下也。 从手。安聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以手抑之使下也。印部曰。抑者、按也。 烏旰切。十四部。
【按】 (án) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 安 (an) Phiên thiết: Ô cán thiết Thượng tự: 烏 (ô) , Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: án (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 搵