巡演

xún yǎn tuần diễn

Hán Việt: tuần diễn · Pinyin: xún yǎn

Tổng quan

(nhà hát, v.v.) đi lưu diễn | đang lưu diễn | biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出)

Cấu tạo: (tuần) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nhà hát, v.v.) đi lưu diễn | đang lưu diễn | biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巡回演出:剧团这次南下~,受到各地观众的热烈欢迎。

Eng

  • CC-CEDICT (theater etc) to tour; to be on tour; to give itinerant performances (abbr. for 巡迴演出|巡回演出[xun2 hui2 yan3 chu1])
  • Cihui 巡演 únyǎn* v. <thea.> go on tour

ja

  • JMdict performance tour