巡狩

tuần thú

Hán Việt: tuần thú

Tổng quan

ói về vua đi xem xét công việc các nơi trong nước. tuần thú tuần thú ☆Nói về vua đi xem xét công việc các nơi trong nước.

Cấu tạo: (tuần) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói về vua đi xem xét công việc các nơi trong nước. tuần thú tuần thú ☆Nói về vua đi xem xét công việc các nơi trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱天子巡行諸國。《孟子.梁惠王下》:「天子適諸侯曰巡狩。巡狩者,巡所守也。」《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「若立辟雍封禪巡狩之儀,則幽冥而莫知其原。」也作「巡守」。

Eng

  • Cihui 巡狩 únshòu ►See xúnshǒu

ja

  • JMdict Imperial visit