巡航
tuần hàng
Hán Việt: tuần hàng · Pinyin: xún háng
Tổng quan
tuần tra trên biển hoặc trên không
Nghĩa
Việt
- Cihui tuần tra trên biển hoặc trên không
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巡邏航行。如:「每天都有軍機在領空巡航,以確保國家的安全。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巡逻航行:飞机每天~护林|乘小艇在港湾~。
Eng
- CC-CEDICT (military) to patrol (airspace or waters)|(technical) to cruise; to maintain steady speed
- Cihui (military) to patrol (airspace or waters); (technical) to cruise; to maintain steady speed
ja
- JMdict cruise|cruising