巡防

tuần phòng

Hán Việt: tuần phòng

Tổng quan

i lòng vòng trong một khu vực để ngăn ngừa việc bất trắc. tuần phòng tuần phòng ☆Đi lòng vòng trong một khu vực để ngăn ngừa việc bất trắc. tuần phòng。到防區各處察看。

Cấu tạo: (tuần) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui i lòng vòng trong một khu vực để ngăn ngừa việc bất trắc. tuần phòng tuần phòng ☆Đi lòng vòng trong một khu vực để ngăn ngừa việc bất trắc. tuần phòng。到防區各處察看。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到防區各處察看。如:「我海軍軍艦全天候地在領海內巡防,以確保國家的安全。」

Eng

  • Cihui 巡防 únfáng n. patrolman; watchman M:ge/¹míng ◆v. patrol (esp. in civil defense)