巢居

cháo jūsào cư

Hán Việt: sào cư · Pinyin: cháo jū

Tổng quan

Ở trong tổ — Làm tổ mà ở — Làm nhà nhỏ trên cây mà ở, để tránh thú dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓上古或边远之民于树上筑巢而居。 2.犹隐居。

Cấu tạo: 巢 (sào) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ở trong tổ — Làm tổ mà ở — Làm nhà nhỏ trên cây mà ở, để tránh thú dữ.; trong tổ — Làm tổ mà ở — Làm nhà nhỏ trên cây mà ở, để tránh thú dữ
  • Biên soạn 巢居 háojū v. dwell in trees

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓上古或边远之民于树上筑巢而居。 2.犹隐居。

Eng

  • Cihui 巢居 háojū v. dwell in trees
  • Tần suất từ 巢居 háojū v. dwell in trees

other

  • Nguồn khác Làm tổ mà ở
  • Nguồn khác Làm nhà nhỏ trên cây mà ở, để tránh thú dữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

居丧 · 居中 · 居于 · 居亭 · 居人 · 居位 · 居住 · 居倫