巢居
sào cư
Hán Việt: sào cư · Pinyin: cháo jū
Tổng quan
trong tổ — Làm tổ mà ở — Làm nhà nhỏ trên cây mà ở, để tránh thú dữ. sào cư sào cư ☆Ở trong tổ — Làm tổ mà ở — Làm nhà nhỏ trên cây mà ở, để tránh thú dữ.
Nghĩa
Việt
- Cihui trong tổ — Làm tổ mà ở — Làm nhà nhỏ trên cây mà ở, để tránh thú dữ. sào cư sào cư ☆Ở trong tổ — Làm tổ mà ở — Làm nhà nhỏ trên cây mà ở, để tránh thú dữ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓上古或边远之民于树上筑巢而居; 犹隐居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓上古或边远之民于树上筑巢而居。 2.犹隐居。
Eng
- Cihui 巢居 háojū v. dwell in trees