巢父
sào phụ
Hán Việt: sào phụ · Pinyin: cháo fù
Tổng quan
iện của một bậc hiền đời Đào Đường, vua Nghiêu nhường ngôi cho mà không nhận, làm lều trên cây mà ở (Sào Phủ nghĩa là người ở tổ) — Sào Phủ, Hứa Do: Hai cao sĩ đời Nghiêu, Thuấn, Vua Nghiêu nghe tiếng Do hiền, xin nhường ngôi cho, nhưng Do không chịu nhận. Đến sau vua Thuấn lại nói chuyện nhường ngôi, bèn bỏ đi, xuống một con sông gần đó để rửa tay, có ý trút bỏ điều danh lợi vừa nghe. Xảy gặp Sào…
Nghĩa
Việt
- Cihui iện của một bậc hiền đời Đào Đường, vua Nghiêu nhường ngôi cho mà không nhận, làm lều trên cây mà ở (Sào Phủ nghĩa là người ở tổ) — Sào Phủ, Hứa Do: Hai cao sĩ đời Nghiêu, Thuấn, Vua Nghiêu nghe tiếng Do hiền, xin nhường ngôi cho, nhưng Do không chịu nhận. Đến sau vua Thuấn lại n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相傳為唐堯時的高士,山居而不營世利,以樹為巢,而居其上,故稱為「巢父」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传说为尧时的隐士『王符《潜夫论·交际》"巢父木栖而自愿。"晋皇甫谧《高士传·巢父》"巢父者,尧时隐人也,山居不营世利,年老以树为巢而寝其上,故时人号曰巢父。"一说巢父为许由之号。
- Tân Hoa Tự Điển 1.传说为尧时的隐士『王符《潜夫论·交际》"巢父木栖而自愿。"晋皇甫谧《高士传·巢父》"巢父者,尧时隐人也,山居不营世利,年老以树为巢而寝其上,故时人号曰巢父。"一说巢父为许由之号。