巢由

cháo yóu sào do

Hán Việt: sào do · Pinyin: cháo yóu

Tổng quan

ào Phủ và Hứa Do, hai bậc hiền thời cổ Trung Hoa, không ham công danh, địa vị, vua Nghiêu nhường ngôi cho mà không nhận. »Làn nước chảy, nọ dòng, nọ bên, mặc chí Sào Do« (Tụng Tây hồ phú). sào do sào do ☆Sào Phủ và Hứa Do, hai bậc hiền thời cổ Trung Hoa, không ham công danh, địa vị, vua Nghiêu nhường ngôi cho mà không nhận. »Làn nước chảy, nọ dòng, nọ bên, mặc chí Sào Do« (Tụng Tây hồ phú).

Cấu tạo: (sào) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ào Phủ và Hứa Do, hai bậc hiền thời cổ Trung Hoa, không ham công danh, địa vị, vua Nghiêu nhường ngôi cho mà không nhận. »Làn nước chảy, nọ dòng, nọ bên, mặc chí Sào Do« (Tụng Tây hồ phú). sào do sào do ☆Sào Phủ và Hứa Do, hai bậc hiền thời cổ Trung Hoa, không ham công danh, địa…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巢父和许由的并称。相传皆为尧时隐士,尧让位于二人,皆不受。因用以指隐居不仕者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.巢父和许由的并称。相传皆为尧时隐士,尧让位于二人,皆不受。因用以指隐居不仕者。