巢由

cháo yóusào do

Hán Việt: sào do · Pinyin: cháo yóu

Tổng quan

Sào Phủ và Hứa Do, hai bậc hiền thời cổ Trung Hoa, không ham công danh, địa vị, vua Nghiêu nhường ngôi cho mà không nhận. »Làn nước chảy, nọ dòng, nọ bên, mặc chí Sào Do« (Tụng Tây hồ phú)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.巢父和许由的并称。相传皆为尧时隐士,尧让位于二人,皆不受。因用以指隐居不仕者。

Cấu tạo: 巢 (sào) + 由 (do)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Sào Do
  • Tần suất từ Sào Phủ và Hứa Do, hai bậc hiền thời cổ Trung Hoa, không ham công danh, địa vị, vua Nghiêu nhường ngôi cho mà không nhận. »Làn nước chảy, nọ dòng, nọ bên, mặc chí Sào Do« (Tụng Tây hồ phú)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.巢父和许由的并称。相传皆为尧时隐士,尧让位于二人,皆不受。因用以指隐居不仕者。

Từ liên quan

Gần nghĩa

巢南 · 巢居 · 巢湖 · 巢父 · 巢礎 · 巢穴 · 巢窟 · 巢脾