巢穴

cháo xué sào huyệt

Hán Việt: sào huyệt · Pinyin: cháo xué

Tổng quan

hang ổ | tổ | nơi ẩn náu ổ chim và hang thú — Chỉ nơi ẩn náu của bọn bất lương. sào huyệt sào huyệt ☆Tổ chim và hang thú — Chỉ nơi ẩn náu của bọn bất lương. hang ổ; sào huyệt; nơi ẩn náu; nơi trốn tránh。鳥獸藏身的地方。 直搗敵人的巢穴。 lật đổ sào huyệt của địch.

Cấu tạo: (sào) + (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang ổ | tổ | nơi ẩn náu ổ chim và hang thú — Chỉ nơi ẩn náu của bọn bất lương. sào huyệt sào huyệt ☆Tổ chim và hang thú — Chỉ nơi ẩn náu của bọn bất lương. hang ổ; sào huyệt; nơi ẩn náu; nơi trốn tránh。鳥獸藏身的地方。 直搗敵人的巢穴。 lật đổ sào huyệt của địch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳥獸棲息的地方。南朝宋.顏延之〈北使洛〉詩:「宮陛多巢穴,城闕生雲煙。」 2.隱居的地方。《後漢書.卷五三.周燮傳》:「吾既不能隱處巢穴,追綺季之跡,而猶顯然不遠父母之國,斯固以滑泥揚波,同其流矣。」 3.敵人或盜賊藏身的地方。《三國演義》第一○六回:「我料賊眾大半在此,其巢穴空虛,不若棄卻此處,逕奔襄平。」《儒林外史》第四三回:「逆苗巢穴,正在野羊塘。」也作「巢窟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虫鸟兽类栖身之处; 上古先民构木为巢,穴居野处,故称其栖息之处为"巢穴"; 喻隐居之地; 敌人或盗贼盘踞之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.虫鸟兽类栖身之处。 2.上古先民构木为巢,穴居野处,故称其栖息之处为"巢穴"。 3.喻隐居之地。 4.敌人或盗贼盘踞之地。

Eng

  • CC-CEDICT lair|nest|den|hideout
  • Cihui lair; nest; den; hideout