工事
công sự
Hán Việt: công sự · Pinyin: gōng shì
Tổng quan
công sự
保障军队发扬火力和稳蔽安全的建筑物,如地堡、堑壕、交通壕、掩蔽部等。
凡關於製作、建造等事的總稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui công trình phòng thủ
- Cihui (Đài Loan) công trình xây dựng
- Cihui kỹ thuật dân dụng
- Biên soạn 工事 gōngshì n. fortifications; defense works M:³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡關於製作、建造等事的總稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保障军队发扬火力和稳蔽安全的建筑物,如地堡、堑壕、交通壕、掩蔽部等。
Eng
- JMdict construction work
- Cihui defensive structure; military fortifications; (Tw) construction works; civil engineering works
Đức
- Handedict Werk
ja
- JMdict 工事(こうじ)