工于
công vu
Hán Việt: công vu · Pinyin: gōng yú
Tổng quan
có sở trường về
长于; 善于~心计ㄧ他~工笔花鸟。
Nghĩa
Việt
- Cihui giỏi về: có sở trường về
- Tần suất từ có sở trường về
- Biên soạn 工於 gōngyú v.p. be good at
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长于; 善于~心计ㄧ他~工笔花鸟。
Eng
- Cihui 工於 gōngyú v.p. be good at
- Tần suất từ 工於 gōngyú v.p. be good at