工价

gōng jiàcông giá

Hán Việt: công giá · Pinyin: gōng jià

Tổng quan

giá tiền công

新华 · Tân Hoa Đại lục

指建筑或制作某项物品用于人工方面的费用(多用于制订计划或计算成本时)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

付給工人的費用、工資。《紅樓夢》第二七回:「汝窯盤子架兒底下放著一卷銀子,那是一百六十兩,給繡匠的工價。」

Cấu tạo: 工 (công) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đơn giá công
  • VietPhrases giá tiền công
  • Tần suất từ giá tiền công
  • Biên soạn 工價 gōngjià n. cost of labor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指建筑或制作某项物品用于人工方面的费用(多用于制订计划或计算成本时)。

Eng

  • Cihui 工價 gōngjià n. cost of labor
  • Tần suất từ 工價 gōngjià n. cost of labor

Từ liên quan

Gần nghĩa

价位 · 价值 · 价原 · 价实 · 价层 · 价差 · 价格 · 价款