工休

gōng xiū công hưu

Hán Việt: công hưu · Pinyin: gōng xiū

Tổng quan

1. nghỉ; ngày nghỉ; ngày không làm việc。指工作一階段的休息。 工休日 ngày nghỉ 全體司機放棄工休運送旅客。 tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đýa hành khách. 2. nghỉ ngơi; nghỉ giải lao。指工間休息。 工休時,女工們有的聊天,有的打毛衣。 khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

Cấu tạo: (công) + (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nghỉ; ngày nghỉ; ngày không làm việc。指工作一階段的休息。 工休日 ngày nghỉ 全體司機放棄工休運送旅客。 tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đýa hành khách. 2. nghỉ ngơi; nghỉ giải lao。指工間休息。 工休時,女工們有的聊天,有的打毛衣。 khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指工作一阶段的休息~日ㄧ全体司机放弃~运送旅客; 指工间休息~时,女工们有的聊天,有的打毛衣。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指工作一阶段的休息~日ㄧ全体司机放弃~运送旅客。②指工间休息~时,女工们有的聊天,有的打毛衣。

Eng

  • Cihui 工休 gōngxiū n. day off M:ge/¹cì