工作狂
công tác cuồng
Hán Việt: công tác cuồng · Pinyin: gōng zuò kuáng
Tổng quan
người nghiện công việc
Nghĩa
Việt
- Cihui người nghiện công việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極度熱衷工作的人。如:「老闆是個工作狂,連假日都到公司自動加班。」
Eng
- CC-CEDICT workaholic
- Cihui workaholic