工兵

gōng bīngcông binh

Hán Việt: công binh · Pinyin: gōng bīng

Tổng quan

công binh. 工兵部隊 bộ đội công binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

工程兵的旧称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屬於工程單位的軍種。執行任務包括建築、爆破、測量、製圖、道路與橋梁構築及偽裝等工事。

Cấu tạo: 工 (công) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn military engineer M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屬於工程單位的軍種。執行任務包括建築、爆破、測量、製圖、道路與橋梁構築及偽裝等工事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工程兵的旧称。
  • Kaggle Zh-Vi engineer

Eng

  • JMdict combat engineer
  • JMdict military engineer
  • JMdict combat engineering
  • JMdict military engineering
  • Cihui military engineer

Đức

  • Handedict Pionier

ja

  • JMdict 工兵(こうへい)

other

  • Nguồn khác Người lính thợ
  • Nguồn khác Tên một binh chủng, lo các công việc xây cất, chế tạo trong Quân đội

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力