工兵
công binh
Hán Việt: công binh · Pinyin: gōng bīng
Tổng quan
công binh gười lính thợ — Tên một binh chủng, lo các công việc xây cất, chế tạo trong Quân đội. công binh công binh ☆Người lính thợ — Tên một binh chủng, lo các công việc xây cất, chế tạo trong Quân đội.
Nghĩa
Việt
- Cihui công binh gười lính thợ — Tên một binh chủng, lo các công việc xây cất, chế tạo trong Quân đội. công binh công binh ☆Người lính thợ — Tên một binh chủng, lo các công việc xây cất, chế tạo trong Quân đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屬於工程單位的軍種。執行任務包括建築、爆破、測量、製圖、道路與橋梁構築及偽裝等工事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工程兵的旧称。
Eng
- CC-CEDICT military engineer
- Cihui military engineer
ja
- JMdict combat engineer|military engineer|combat engineering|military engineering