工況

gōng kuàng công huống

Hán Việt: công huống · Pinyin: gōng kuàng

Tổng quan

điều kiện làm việc (của thiết bị)

Cấu tạo: (công) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều kiện làm việc (của thiết bị)

Eng

  • CC-CEDICT working condition (of equipment)
  • Cihui working condition (of equipment)