工分
công phân
Hán Việt: công phân · Pinyin: gōng fēn
Tổng quan
điểm công (đơn vị đo lường công việc hoàn thành ở công xã nông thôn trong thời kỳ kinh tế kế hoạch của Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui điểm công (đơn vị đo lường công việc hoàn thành ở công xã nông thôn trong thời kỳ kinh tế kế hoạch của Trung Quốc)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某些集体经济组织计算个人工作量和劳动报酬的单位。
Eng
- CC-CEDICT work point (measure of work completed in a rural commune in the PRC during the planned economy era)
- Cihui work point (measure of work completed in a rural commune in the PRC during the planned economy era)