工匠
công tượng
Hán Việt: công tượng · Pinyin: gōng jiàng
Tổng quan
thợ thủ công | thợ rèn
Nghĩa
Việt
- Cihui thợ thủ công | thợ rèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具工藝專長的人。《三國演義》第四六回:「公瑾教我十日完辦,工匠料物,都不應手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手艺工人。
Eng
- CC-CEDICT artisan|smith
- Cihui artisan; smith
ja
- JMdict artisan|mechanic