工友

gōng yǒu công hữu

Hán Việt: công hữu · Pinyin: gōng yǒu

Tổng quan

nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ | (cũ) công nhân | đồng nghiệp 1. nhân viên tạp vụ; người làm tạp dịch; nhân viên phục vụ (trong cơ quan, trường học)。機關、學校的勤雜人員。 2. công nhân (thời xưa)。舊時指工人,也用於工人之間的互稱。

Cấu tạo: (công) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ | (cũ) công nhân | đồng nghiệp 1. nhân viên tạp vụ; người làm tạp dịch; nhân viên phục vụ (trong cơ quan, trường học)。機關、學校的勤雜人員。 2. công nhân (thời xưa)。舊時指工人,也用於工人之間的互稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機關學校裡擔任雜事的人員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机关、学校的勤杂人员;旧时称工人,也用于工人之间的互称。

Eng

  • CC-CEDICT odd-job worker (janitor, groundsman etc) at a school or government office|(old) worker|fellow worker
  • Cihui odd-job worker (janitor, groundsman etc) at a school or government office; (old) worker; fellow worker