工婁

gōng lóu công lâu

Hán Việt: công lâu · Pinyin: gōng lóu

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (lâu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复姓。春秋遂有工娄氏。见《左传.庄公十七年》。亦作"工偻"。春秋齐有工偻洒。见《左传.襄公三十一年》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.复姓。春秋遂有工娄氏。见《左传.庄公十七年》。亦作"工偻"。春秋齐有工偻洒。见《左传.襄公三十一年》。