工寮
công liêu
Hán Việt: công liêu · Pinyin: gōng liáo
Tổng quan
(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ | nhà lán công nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ | nhà lán công nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為工人搭建,以供臨時休憩的住所。如:「新建大樓落成後,那幾間工寮就要拆除。」
Eng
- CC-CEDICT (Tw) (on-site) workers' dormitory hut; workers' shed
- Cihui 工寮 ōngliáo n. workmen's shack at a construction site