寮

liáoliêuNôm liêu

Hán Việt: liêu · Pinyin: liáo · Nôm: liêu

Tổng quan

Cái cửa sổ nhỏ

寮主 · 寮元 · 寮国 · 寮屋 · 寮房 · 寮暇 · 寮舍 · 寮長

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Hán Việtliêu
Âm Nômlều
Quảng Đôngliu4
Mân Namliâu
Nhật BảnTSUKASA
Hàn Quốc료
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổleu
Baxter-SagartC-rew
Hán ngữ Thượng cổC-rew
Phản thiết連條切
Thanh mẫu來
Vận蕭
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cửa sổ nhỏ. Đồng liêu [同寮] cũng như đồng song [同窗] nghĩa kẻ cùng làm quan một sở với mình, có khi viết chữ liêu [僚]. Cái am của sư ở. Phàm cái nhà nhỏ đều gọi là liêu cả. Quán bán nước cũng gọi là trà liêu [茶寮]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lều 寮 ◎ Nôm: 𦫼 AHV: liêu. dt. nhà nhỏ lợp dựng sơ sài. (Thủ vĩ ngâm 1.1, 1.8)‖ (Ngôn chí 15.6)‖ Dụt xông biếng tới áng can qua, địch lều ta dưỡng tính ta. (Ngôn chí 18.2)‖ (Mạn thuật 24.6, 27.4)‖ (Thuật hứng 52.1, 57.5, 67.1)‖ (Tự thán 81.1, 84.1, 102.1, 105.2)‖ (Tự thuật 119.7)‖ (Tức sự 124.3, 125.4)‖ (Bảo kính 139.5, 157.8, 161.5, 164.1)
  • Giản Dị Hán Nôm liêu đồng liêu [Eng: shanty, hut, shack]
  • Giản Dị Hán Nôm lều túp lều [Eng: shanty, hut, shack]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小窗。南朝梁.簡文帝〈序愁賦〉:「玩飛花之入戶,看斜暉之度寮。」清.孔尚任《桃花扇》第四○齣:「問秦淮舊日窗寮,破紙迎風,壞檻當潮。」 2.簡陋的屋舍。如:「菜寮」、「工寮」、「菇寮」。宋.陸游〈貧居〉詩:「囊空如客路,屋窄似僧寮。」 3.官吏。通「僚」。唐.皮日休〈何武傳〉:「雖劇寮貴吏,皆得辱殺之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寮〈名〉 (形声。从宀,表示与房屋有关,尞声。本义小窗) 同本义 寮,穿也。--《说文》 寮,小窗也。--《苍颉篇》 交绮豁以疏寮。--张衡《西京赋》 皦日笼光于绮寮。--左思《魏都赋》 原来是大人家,有两层窗寮,外面为窗,里面为寮。--《金瓶梅词话》 假借为僚”。百官; 官吏◇多作僚” 同官为寮,吾尝同寮,敢不尽心乎?--《左传·文公七年》 今吾子之教官寮。--《国语·鲁语》 勿寮勿从。--《国语·晋语》 又如寮佐(僚属佐吏); 寮寀(百官。同僚寀); 寮人(做官的人,官员); 寮庶(百官,众官); 寮liáo ⒈小屋屋窄似僧~。 ⒉小窗。 ⒊通"僚"官~。同~。

Eng

  • CC-CEDICT Laos
  • CC-CEDICT hut, shack, small window, variant of 僚[liao2]
  • JMdict hostel
  • JMdict dormitory
  • JMdict bureau (government department beneath a ministry under the ritsuryō system)
  • JMdict tea-ceremony room
  • JMdict villa

ja

  • JMdict 寮(りょう)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】落簫切【集韻】【韻會】憐簫切【正韻】連條切,𠀤音聊。【爾雅·釋詁註】同官爲寮。又官寮也。【書·酒誥】百寮庶尹。又【左傳·文七年】荀林父曰:吾嘗同寮,敢不盡心乎。 又【正字通】寮,小窻也。楊愼曰:古人謂同官爲寮,亦指齋署同窻爲義。 又通作僚。【書·臯陶謨】百僚師師。 又叶凌如切,音閭。【傅毅·洛都賦】革服朔,正官寮。辨方位,摹八區。 考證:〔【爾雅·釋言註】同官爲寮。〕 謹照原書釋言改釋詁。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 竂 · 𥨤 · 竂