工尺

gōng chě công xích

Hán Việt: công xích · Pinyin: gōng chě

Tổng quan

công xích (tên gọi chung các âm trong nhạc cổ Trung Quốc)。中國民族音樂音階上各個音的總稱,也是樂譜上各個記音符號的總稱。符號各個時代不同,現在通用的是:合、四、一、上、尺、工、凡、六、五、乙。

Cấu tạo: (công) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công xích (tên gọi chung các âm trong nhạc cổ Trung Quốc)。中國民族音樂音階上各個音的總稱,也是樂譜上各個記音符號的總稱。符號各個時代不同,現在通用的是:合、四、一、上、尺、工、凡、六、五、乙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國固有的音階符號,如上、尺、工、凡、合、四、乙等,統稱工尺。以此編成的曲譜稱為工尺譜。也作「工尺字兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国民族音乐音阶上各个音的总称,也是乐谱上各个记音符号的总称。符号各个时代不同,现在通用的是合、四、一、上、尺、工、凡、六、五、乙。

Eng

  • Cihui 工尺 ōngchě n. traditional Chinese musical notation M:tào