工巧

gōng qiǎo công xảo

Hán Việt: công xảo · Pinyin: gōng qiǎo

Tổng quan

héo léo tinh vi, nói về việc chế tạo đồ vật. công xảo công xảo ☆Khéo léo tinh vi, nói về việc chế tạo đồ vật. tinh xảo; sắc sảo; tinh vi; tinh tế (thường dùng với hàng công nghệ tranh vẽ)。細緻,精巧(多用於工藝品或詩文、書畫)。

Cấu tạo: (công) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui héo léo tinh vi, nói về việc chế tạo đồ vật. công xảo công xảo ☆Khéo léo tinh vi, nói về việc chế tạo đồ vật. tinh xảo; sắc sảo; tinh vi; tinh tế (thường dùng với hàng công nghệ tranh vẽ)。細緻,精巧(多用於工藝品或詩文、書畫)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有巧思的工匠。《韓詩外傳》卷三:「忠易為禮,誠易為辭,賢人易為民,工巧易為材。」 2.精美、精巧。如:「這件雕刻品,手藝十分工巧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细致,精巧(多用于工艺品或诗文、书画)。

Eng

  • Cihui 工巧 ōngqiǎo v.p. exquisite; fine