工師
công sư
Hán Việt: công sư · Pinyin: gōng shī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古官名。上受司空领导,下为百工之长。专掌营建工程和管教百工等事; 工匠; 工程师; 乐师; 复姓『有工师喜。见《汉书.高惠高后文功臣表》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古官名。上受司空领导,下为百工之长。专掌营建工程和管教百工等事。 2.工匠。 3.工程师。 4.乐师。 5.复姓『有工师喜。见《汉书.高惠高后文功臣表》。