工廠

gōng chǎngcông xưởng

Hán Việt: công xưởng · Pinyin: gōng chǎng

Tổng quan

công xưởng; xưởng; nhà máy

新华 · Tân Hoa Đại lục

直接进行工业生产活动的单位,通常包括不同的车间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由機器、工人將原料或半成品,製造成成品的工作場所,通常包括工作、業務、管理等部門。

Cấu tạo: 工 (công) + 廠 (xưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà máy
  • VietPhrases công xưởng; xưởng; nhà máy
  • Biên soạn 工廠 gōngchǎng* p.w. factory; mill; plant; works M:ge/⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由機器、工人將原料或半成品,製造成成品的工作場所,通常包括工作、業務、管理等部門。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直接进行工业生产活动的单位,通常包括不同的车间。
  • Kaggle Zh-Vi factory

Eng

  • JMdict arsenal
  • JMdict arms and ammunition factory
  • Cihui factory

Đức

  • Handedict Fabrik, Fertigungseinrichtung (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 工廠(こうしょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

工场