工役

gōng yì công dịch

Hán Việt: công dịch · Pinyin: gōng yì

Tổng quan

nhân viên tạp vụ; người làm tạp dịch (cho cơ quan, trường học...)。舊時給機關、學校或官僚、紳士人家做雜事的人。

Cấu tạo: (công) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân viên tạp vụ; người làm tạp dịch (cho cơ quan, trường học...)。舊時給機關、學校或官僚、紳士人家做雜事的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.土木建築的事務。《三國志.卷二一.魏書.衛覬傳》:「工役不輟,侈靡日崇。」《儒林外史》第四○回:「新集流民,充當工役者甚多。」 2.舊稱機關裡的工友。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时给机关、学校或官僚、绅士人家做杂事的人。

Eng

  • Cihui 工役 gōngyì n. 1. <trad.> custodial work 2. requisition of non-regular workers; forced/corvée labor