工德

gōng dé công đức

Hán Việt: công đức · Pinyin: gōng dé

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指妇工。因其为封建礼教规定妇女遵守的"四德"之一,故称"工德"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指妇工。因其为封建礼教规定妇女遵守的"四德"之一,故称"工德"。

Eng

  • Cihui 工德 gōngdé n. work ethics