工房

gōng fáng công phòng

Hán Việt: công phòng · Pinyin: gōng fáng

Tổng quan

xưởng làm việc | nhà ở tạm thời cho công nhân | khu nhà ở của công nhân

Cấu tạo: (công) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưởng làm việc | nhà ở tạm thời cho công nhân | khu nhà ở của công nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌管修建工程的官員。《福惠全書.卷二.蒞任部.看須知》:「工房經管修造,及置辦軍需等項。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉由国家或集体建造分配给职工或居民居住的房屋;工人宿舍; 2.厂房;工棚。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①由国家或集体建造分配给职工或居民居住的房屋;工人宿舍;②厂房;工棚。

Eng

  • CC-CEDICT workshop|temporary housing for workers|workers' living quarters
  • Cihui 工房 gōngfáng p.w. workshop M:⁴zuò

ja

  • JMdict workshop|studio|atelier