工拙

gōng zhuō công chuyết

Hán Việt: công chuyết · Pinyin: gōng zhuō

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (chuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 工巧和樸拙。《文選.謝靈運.從游京口北固應詔詩》:「工拙各所宜,終以反林巢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言优劣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言优劣。

Eng

  • Cihui 工拙 ōngzhuō v.p. exquisite and inferior