工政
công chánh
Hán Việt: công chánh
Tổng quan
ự trông nom mọi công việc xây cất, chế tạo… cho quốc gia. công chính công chính ☆Sự trông nom mọi công việc xây cất, chế tạo… cho quốc gia.
Nghĩa
Việt
- Cihui ự trông nom mọi công việc xây cất, chế tạo… cho quốc gia. công chính công chính ☆Sự trông nom mọi công việc xây cất, chế tạo… cho quốc gia.