工效
công hiệu
Hán Việt: công hiệu · Pinyin: gōng xiào
Tổng quan
năng suất; hiệu suất công tác。工作效率。 提高工效 nâng cao năng suất 工效很高。 năng suất rất cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui năng suất; hiệu suất công tác。工作效率。 提高工效 nâng cao năng suất 工效很高。 năng suất rất cao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工作效率。如:「自動化生產可以提高工效。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工作效率提高~。
Eng
- Cihui 工效 gōngxiào n. work efficiency