工料
công liêu
Hán Việt: công liêu · Pinyin: gōng liào
Tổng quan
1. nhân công và vật liệu; nguồn tài lực; nguồn lực。人工和材料(多用於制定計劃或計算成本時)。 2. nguyên vật liệu (cần cho công trình)。指工程所需的材料。 購買工料 mua nguyên vật liệu
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nhân công và vật liệu; nguồn tài lực; nguồn lực。人工和材料(多用於制定計劃或計算成本時)。 2. nguyên vật liệu (cần cho công trình)。指工程所需的材料。 購買工料 mua nguyên vật liệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.工事所用的材料。清.孔尚任《桃花扇》閏二○齣:「特差工部查寶泉局內鑄的崇禎遺錢,發買工料,從新修造享殿碑亭。」 2.工錢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人工和材料(多用于制订计划或计算成本时); 指工程所需的材料购买~。
- Tân Hoa Tự Điển ①人工和材料(多用于制订计划或计算成本时)。②指工程所需的材料购买~。
Eng
- Cihui 工料 ōngliào* n. labor and materials M:¹fèn
ja
- JMdict labor cost|charge|wages|pay