工會

gōng huì công hội

Hán Việt: công hội · Pinyin: gōng huì

Tổng quan

công đoàn | tổ chức công đoàn | LT:個|个

Cấu tạo: (công) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công đoàn | tổ chức công đoàn | LT:個|个
  • Cihui công hội công hội ☆Như Công đoàn 工團.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同業工人為維護共同的權益,所聯合組織的自發性團體。組成來源可以是為同一雇主工作的員工或在同一個產業領域工作的員工。常見的工會目標是保持或改善勞雇待遇,項目包含工資談判、勞動制度、勞雇標準、不當解雇或資遣等勞動相關權益。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工人阶级的群众性组织。最早出现于18世纪中叶的英国,后各国相继建立。一般分为产业工会和职业工会两大类。

Eng

  • CC-CEDICT labor union|trade union|CL:個|个[ge4]
  • Cihui labor union; trade union; CL:個|个