工本
công bổn
Hán Việt: công bổn · Pinyin: gōng běn
Tổng quan
giá thành; giá vốn; chi phí; giá gốc; phí tổn。製造物品所用的成本。 工本費 phí tổn 不惜工本 không tiếc chi phí
Nghĩa
Việt
- Cihui giá thành; giá vốn; chi phí; giá gốc; phí tổn。製造物品所用的成本。 工本費 phí tổn 不惜工本 không tiếc chi phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 製造物品所費的工事成本。《元史.卷九四.食貨志二》:「增灶戶工本,每引為中統鈔八兩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 制造物品所用的成本~费ㄧ不惜~。
Eng
- Cihui 工本 ōngběn n. production cost M:²bǐ