工正

gōng zhèng công chánh

Hán Việt: công chánh · Pinyin: gōng zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌理百工的官吏。《左傳.宣公四年》:「子越為司馬,蒍賈為工正。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。春秋时齐﹑宋﹑鲁等国设置,为掌百工之官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。春秋时齐﹑宋﹑鲁等国设置,为掌百工之官。