工段

gōng duàn công đoạn

Hán Việt: công đoạn · Pinyin: gōng duàn

Tổng quan

1. công đoạn thi công; khâu; công đoạn。建築、交通、水利等工程部門根據具體情況劃分的施工組織。 2. công đoạn sản xuất (trong nhà máy)。工廠車間內按生產過程劃分的生產組織。由若干生產班組組成。

Cấu tạo: (công) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. công đoạn thi công; khâu; công đoạn。建築、交通、水利等工程部門根據具體情況劃分的施工組織。 2. công đoạn sản xuất (trong nhà máy)。工廠車間內按生產過程劃分的生產組織。由若干生產班組組成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築、交通、水利等工程事務或工廠,因工程進行的實際需要劃分成不同的小單位,以利工作的進行。這種施工生產的小單位組織,就稱為「工段」。如:「熔化工段」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建筑、交通、水利等工程部门根据具体情况划分的施工组织; 工厂车间内按生产过程划分的生产组织,由若干生产班组组成。
  • Tân Hoa Tự Điển ①建筑、交通、水利等工程部门根据具体情况划分的施工组织。②工厂车间内按生产过程划分的生产组织,由若干生产班组组成。

Eng

  • Cihui 工段 gōngduàn* n. 1. section of a workshop or construction project 2. workshop section