工潮
công triều
Hán Việt: công triều · Pinyin: gōng cháo
Tổng quan
phong trào công nhân。工人為實現某種要求或表示抗議而掀起的風潮。
Nghĩa
Việt
- Cihui phong trào công nhân。工人為實現某種要求或表示抗議而掀起的風潮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勞資雙方由於薪資、權利或工作條件等問題,發生衝突無法協調時,工人們所發動罷工等的大規模抗議或抵制行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工人为实现某种要求或表示抗议而掀起的风潮。
Eng
- Cihui 工潮 ōngcháo n. workers' demonstration or strike movement | Gōngchǎng yòu nào ∼ le. The factory is on strike again. M:³chǎng/¹cì